赚
(賺)Các tầng nghĩa / Phát âm
kiếm được, thu lãi, sinh lời
lừa gạt / lừa đảo
Ví dụ câu thực tế
这笔投资让他赚了不少利润。
zhè bǐ tóu zī ràng tā zhuàn le bù shǎo lì rùn.
Khoản đầu tư này giúp anh ấy kiếm được không ít lợi nhuận.
他做生意赚了不少钱。
tā zuò shēng yì zhuàn le bù shǎo qián.
Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền từ công việc kinh doanh của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.