赖
(賴)Các tầng nghĩa / Phát âm
dựa vào / ở lì một nơi / xấu / phủi lời hứa / chối bỏ / quịt nợ / lưu manh / đổ lỗi / đổ thừa
dựa dẫm, ỷ lại; quỵt nợ; chối cãi
biến thể của 賴|赖[lai4]
Ví dụ câu thực tế
你别想赖账,大家都看见了。
nǐ bié xiǎng lài zhàng, dà jiā dōu kàn jiàn le.
Anh đừng hòng quỵt nợ, mọi người đều nhìn thấy cả rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dựa vào / phụ thuộc vào
quịt nợ
không biết xấu hổ / (tiếng lóng) kẻ láu cá
nuốt lời hứa hôn / từ chối hôn ước
ngủ nướng / chần chừ trên giường
mặt dày
người ở lì trong trường (tiếng lóng) / sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
Ryan (tên)
Rice (tên) / Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.