赖以

(賴以)lài yǐ

dựa vào / phụ thuộc vào

Ví dụ câu thực tế

我们必须呵护好生态环境,为子孙后代留下赖以生存的绿水青山。

wǒ men bì xū hē hù hǎo shēng tài huán jìng, wèi zǐ sūn hòu dài liú xià lài yǐ shēng cún de lǜ shuǐ qīng shān.

Chúng ta phải bảo vệ môi trường sinh thái và để lại vùng nước xanh, núi xanh cho thế hệ tương lai sinh tồn.

大自然是人类赖以生存发展的根基,全人类必须坚定树立尊重自然顺应自然保护自然的理念,严密遵循自然界自身的客观生态规律。

dà zì rán shì rén lèi lài yǐ shēng cún fā zhǎn de gēn jī, quán rén lèi bì xū jiān dìng shù lì zūn zhòng zì rán shùn yìng zì rán bǎo hù zì rán de lǐ niàn, yán mì zūn xún zì rán jiè zì shēn de kè guān shēng tài guī lǜ.

Thiên nhiên là nền tảng cho sự tồn tại và phát triển của con người. Toàn nhân loại phải xây dựng vững chắc quan niệm tôn trọng thiên nhiên, tuân thủ thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt các quy luật sinh thái khách quan của tự nhiên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.