赏
(賞)thưởng thức
Ví dụ câu thực tế
古人喜欢喝酒赏月。
gǔ rén xǐ huān hē jiǔ shǎng yuè.
Người thời xưa thường rất thích uống rượu ngắm trăng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tiền thưởng; tiền thưởng truy nã
đánh giá cao / nhận ra giá trị của điều gì đó / sự đánh giá cao
(lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự
ban cho vinh dự (đến tham dự, v.v.) / xuất hiện / có mặt
ban thưởng / phần thưởng
tiền boa / tiền thưởng / phần thưởng tiền / thưởng thêm
ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ) / dễ chịu / thú vị
ngắm trăng
thưởng và phạt
hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.