赏月

(賞月)shǎng yuè

ngắm trăng

Ví dụ câu thực tế

中秋节那天我们全家一起赏月。

zhōng qiū jié nà tiān wǒ men quán jiā yì qǐ shǎng yuè.

Vào ngày Tết Trung thu cả nhà chúng tôi cùng nhau ngắm trăng.

古人喜欢喝酒赏月。

gǔ rén xǐ huān hē jiǔ shǎng yuè.

Người thời xưa thường rất thích uống rượu ngắm trăng.

每逢中秋佳节,一家三代人欢聚一堂,围坐在一起品尝月饼和赏月。

měi féng zhōng qiū jiā jié, yī jiā sān dài rén huān jù yī táng, wéi zuò zài yì qǐ pǐn cháng yuè bǐng hé shǎng yuè.

Trong dịp Trung thu, ba thế hệ trong một gia đình quây quần bên nhau ăn bánh trung thu và ngắm trăng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.