责任
(責任)trách nhiệm
Ví dụ câu thực tế
我觉得我有责任给你写信表示感谢。
wǒ jué de wǒ yǒu zé rèn gěi nǐ xiě xìn biǎo shì gǎn xiè.
Tôi cảm thấy mình có trách nhiệm viết thư cảm ơn bạn.
这件事情,我们大家都有责任。
zhè jiàn shì qíng, wǒ men dà jiā dōu yǒu zé rèn.
Tất cả chúng ta đều có trách nhiệm trong vấn đề này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.