责任感
(責任感)tinh thần trách nhiệm
Ví dụ câu thực tế
真正有深厚文化教养与社会责任感的成功企业家,从不在公众场合肆意炫富、装大款。
zhēn zhèng yǒu shēn hòu wén huà jiào yǎng yǔ shè huì zé rèn gǎn de chéng gōng qǐ yè jiā, cóng bù zài gōng zhòng chǎng hé sì yì xuàn fù, zhuāng dà kuǎn.
Những doanh nhân thành công thực sự có nền tảng văn hóa sâu sắc và ý thức trách nhiệm xã hội không bao giờ khoe khoang sự giàu có của mình hoặc giả vờ giàu có trước công chúng.
作为一名合格的医生,必须对每一位病人抱有高度的责任感。
zuò wéi yì míng hé gé de yī shēng, bì xū duì měi yí wèi bìng rén bào yǒu gāo dù de zé rèn gǎn.
Là một bác sĩ đạt chuẩn, nhất định phải có tinh thần trách nhiệm cao đối với từng bệnh nhân.
在整个救援行动中,全体搜救队员自始至终保持着高度的警惕与责任感。
zài zhěng gè jiù yuán xíng dòng zhōng, quán tǐ sōu jiù duì yuán zì shǐ zhì zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jǐng tì yǔ zé rèn gǎn.
Trong suốt quá trình thực hiện công tác cứu hộ, tất cả các thành viên đội tìm kiếm cứu nạn đều duy trì tinh thần cảnh giác và tinh thần trách nhiệm cao từ đầu đến cuối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.