贡

(貢)gòng

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1gòng

cống nạp / quà cống / tặng phẩm

#2Gòng

họ [Gong4]

Ví dụ câu thực tế

他为医学研究做出了巨大贡献。

tā wèi yī xué yán jiū zuò chū le jù dà gòng xiàn.

Ông ấy đã có đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.

这位老科学家隐姓埋名多年,做出了许多不为人知的重要贡献。

zhè wèi lǎo kē xué jiā yǐn xìng mái míng duō nián, zuò chū le xǔ duō bù wéi rén zhī de zhòng yào gòng xiàn.

Nhà khoa học già này đã ẩn danh trong nhiều năm và có nhiều đóng góp quan trọng mà chưa ai biết đến.

他多年来对教育事业的杰出贡献,获得这项荣誉实属当之无愧。

tā duō nián lái duì jiào yù shì yè de jié chū gòng xiàn, huò dé zhè xiàng róng yù shí shǔ dāng zhī wú kuì.

Những đóng góp xuất sắc của ông cho giáo dục trong nhiều năm qua rất xứng đáng với vinh dự này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.