负责
(負責)chịu trách nhiệm
Ví dụ câu thực tế
这件事由你负责。
zhè jiàn shì yóu nǐ fù zé.
Chuyện này do bạn chịu trách nhiệm.
我们会对这件事负责。
wǒ men huì duì zhè jiàn shì fù zé.
Chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về vấn đề này.
小李工作非常负责。
xiǎo lǐ gōng zuò fēi cháng fù zé.
Xiao Li rất có trách nhiệm trong công việc của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.