诗
(詩)Các tầng nghĩa / Phát âm
thơ
bài thơ / LT:首[shou3] / thơ / thi ca
Ví dụ câu thực tế
他对唐诗有深刻的研究。
tā duì táng shī yǒu shēn kè de yán jiū.
Anh ấy có sự nghiên cứu rất sâu về thơ Đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhà thơ
thơ ca, thi ca
thơ ca / chất hoặc hương vị thơ
một bài thơ / một tác phẩm thơ / ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử) / sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
tuyển tập thơ
câu thơ / LT:行[hang2]
thơ văn
bài thơ; tác phẩm thơ
thơ và văn học
ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ) / một thể loại văn học tự sự xen lẫn văn xuôi với thơ, phổ biến trong các triều đại Đường và Tống
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.