记者
(記者)phóng viên, ký giả, nhà báo
Ví dụ câu thực tế
他哥哥成为了一名记者。
tā gē gē chéng wéi le yī míng jì zhě.
Anh trai anh ấy đã trở thành một phóng viên.
一位记者报道了这个消息。
yī wèi jì zhě bào dào le zhè ge xiāo xī.
Một phóng viên đã đưa tin.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.