被
bị, được
Ví dụ câu thực tế
蛋糕被妹妹吃了。
dàn gāo bèi mèi mèi chī le.
Bánh gato bị em gái ăn mất rồi.
词典被王老师拿走了。
cí diǎn bèi wáng lǎo shī ná zǒu le.
Quyển từ điển đã bị giáo viên Vương lấy đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bị giam giữ; bị bắt
bị ép, bị bắt buộc
bị cáo
cái chăn
bị động
nạn nhân
ga trải giường / vỏ chăn có lót / LT:床[chuang2]
chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống) / (hiện đại) chăn ga gối đệm; vỏ chăn
nạn nhân (của vụ thương tích hoặc vụ giết người)
vỏ chăn / bị kẹt tiền (trong cổ phiếu, bất động sản, v.v.)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.