被

bèi
Âm Hán Việt:BỊ

Ví dụ câu thực tế

蛋糕被妹妹吃了。

dàn gāo bèi mèi mèi chī le.

Bánh gato bị em gái ăn mất rồi.

词典被王老师拿走了。

cí diǎn bèi wáng lǎo shī ná zǒu le.

Quyển từ điển đã bị giáo viên Vương lấy đi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.