被捕

bèi bǔ
Âm Hán Việt:BỊ BỘ

bị giam giữ; bị bắt

Ví dụ câu thực tế

经过多方布控追击,潜逃多年的特大经济犯罪嫌疑人终于在边境被捕。

jīng guò duō fāng bù kòng zhuī jī, qián táo duō nián de tè dà jīng jì fàn zuì xián yí rén zhōng yú zài biān jìng bèi bǔ.

Sau nhiều lần truy tố và truy đuổi, nghi phạm phạm tội kinh tế lớn bỏ trốn nhiều năm cuối cùng đã bị bắt tại biên giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

被捕 [bèi bǔ] (BỊ BỘ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK