街坊

jiē fāng

khu phố / láng giềng

Ví dụ câu thực tế

我们是老街坊,彼此都知根知底的。

wǒ men shì lǎo jiē fāng, bǐ cǐ dōu zhī gēn zhī dǐ de.

Chúng tôi sống cùng phố, đều hiểu rõ nguồn gốc của đối phương.

几位退休的老街坊每天午后都会相约在老茶馆儿里喝茶聊天,叙叙旧事。

jǐ wèi tuì xiū de lǎo jiē fāng měi tiān wǔ hòu dū huì xiāng yuē zài lǎo chá guǎn ér lǐ hē chá liáo tiān, xù xù jiù shì.

Mấy người hàng xóm già về hưu chiều nào cũng gặp nhau uống trà trò chuyện trong quán trà xưa và ôn lại chuyện xưa.

他从小就勤奋刻苦踏实好学,街坊邻居都夸赞这孩子将来长大了肯定会有大出息。

tā cóng xiǎo jiù qín fèn kè kǔ tà shí hào xué, jiē fāng lín jū dōu kuā zàn zhè hái zi jiāng lái zhǎng dà le kěn dìng huì yǒu dà chū xī.

Anh là người siêng năng, thực tế và ham học hỏi từ khi còn nhỏ. Hàng xóm đều khen ngợi đứa trẻ này lớn lên chắc chắn sẽ có tương lai tốt đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.