街坊邻里
(街坊鄰里)láng giềng / toàn bộ khu phố
Ví dụ câu thực tế
这家老字号店铺童叟无欺、价格公道,百年来在街坊邻里间口碑极佳。
zhè jiā lǎo zì hào diàn pù tóng sǒu wú qī, jià gé gōng dào, bǎi nián lái zài jiē fāng lín lǐ jiān kǒu bēi jí jiā.
Cửa hàng lâu đời này có danh tiếng tốt với những người hàng xóm hàng trăm năm nhờ dịch vụ trung thực và giá cả hợp lý.
面对街坊邻里的热心称赞,奶奶总是微笑着夸自己的孙子懂事孝顺。
miàn duì jiē fāng lín lǐ de rè xīn chēng zàn, nǎi nǎi zǒng shì wēi xiào zhe kuā zì jǐ de sūn zi dǒng shì xiào shùn.
Trước sự khen ngợi nhiệt tình của hàng xóm, bà nội luôn mỉm cười khen cháu là người hiểu chuyện và hiếu thảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.