行政拘留
giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn / giam giữ hành chính
Ví dụ câu thực tế
公安机关对寻衅滋事、扰乱社会公共秩序的违法人员依法处以行政拘留。
gōng ān jī guān duì xún xìn zī shì, rǎo luàn shè huì gōng gòng zhì xù de wéi fǎ rén yuán yī fǎ chǔ yǐ xíng zhèng jū liú.
Cơ quan công an có trách nhiệm xử lý vi phạm hành chính đối với người vi phạm pháp luật gây rối, gây rối trật tự công cộng, xã hội theo quy định của pháp luật.
对于在公共汽车上肆意辱骂殴打他人、严重扰乱公共交通秩序的地痞流氓分子,公安机关依法给予行政拘留。
duì yú zài gōng gòng qì chē shàng sì yì rǔ mà ōu dǎ tā rén, yán zhòng rǎo luàn gōng gòng jiāo tōng zhì xù de dì pǐ liú máng fèn zǐ, gōng ān jī guān yī fǎ jǐ yǔ xíng zhèng jū liú.
Đối với những hành vi côn đồ cố ý lăng mạ, đánh đập người khác trên xe buýt, gây rối nghiêm trọng trật tự giao thông công cộng, cơ quan công an sẽ xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.