行动不便

(行動不便)xíng dòng bù biàn

khó khăn trong việc di chuyển / khó đi lại

Ví dụ câu thực tế

看到行动不便的老人准备走下高高的台阶,热心的路人主动上前搀扶。

kàn dào xíng dòng bù biàn de lǎo rén zhǔn bèi zǒu xià gāo gāo de tái jiē, rè xīn de lù rén zhǔ dòng shàng qián chān fú.

Nhìn thấy cụ già khó khăn trong việc di chuyển chuẩn bị bước xuống bậc thang cao, những người qua đường nhiệt tình đã chủ động giúp đỡ cụ.

邻居家那个年仅八岁的小女孩自幼懂事乖巧,每天放学回家后都会主动给行动不便的奶奶倒水端药。

lín jū jiā nà ge nián jǐn bā suì de xiǎo nǚ hái zì yòu dǒng shì guāi qiǎo, měi tiān fàng xué huí jiā hòu dū huì zhǔ dòng gěi xíng dòng bù biàn de nǎi nǎi dào shuǐ duān yào.

Cô bé tám tuổi nhà hàng xóm từ nhỏ đã thông minh và ngoan ngoãn. Every day after returning home from school, she would take the initiative to pour water and medicine for her grandmother who has limited mobility.

街道办事处积极搭建邻里互助爱心服务平台,组织辖区年轻志愿者结对帮扶行动不便的独居空巢老人。

jiē dào bàn shì chù jī jí dā jiàn lín lǐ hù zhù ài xīn fú wù píng tái, zǔ zhī xiá qū nián qīng zhì yuàn zhě jié duì bāng fú xíng dòng bù biàn de dú jū kōng cháo lǎo rén.

Văn phòng tiểu khu tích cực xây dựng nền tảng dịch vụ yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau, đồng thời tổ chức các tình nguyện viên trẻ trên địa bàn kết hợp để giúp đỡ những người già neo đơn sống một mình và khó khăn trong việc di chuyển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

行动不便 [xíng dòng bù biàn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu