蛮
(蠻)Ví dụ câu thực tế
这位年轻姑娘说话轻声细语,性格看起来蛮温柔体贴的。
zhè wèi nián qīng gū niáng shuō huà qīng shēng xì yǔ, xìng gé kàn qǐ lái mán wēn róu tǐ tiē de.
Cô gái trẻ này ăn nói nhẹ nhàng và có vẻ tính cách dịu dàng, ân cần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thô lỗ và vô lý
hoang dã / chưa văn minh / vùng đất chưa được khai phá
hành động một cách liều lĩnh / hành động hấp tấp bất chấp hậu quả / liều lĩnh / ngông cuồng / liều mạng
man di / người man rợ / đầy tớ nô lệ / (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)
hoàn toàn vô lý
thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị / man di
cơ quan ngoại giao (thời xưa) / nơi ở của sứ thần man di
thô lỗ và bạo lực / dữ dội và liều lĩnh
quấy rầy / phiền nhiễu không ngừng
ngoan cố / om sòm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.