蒙蒙亮
(矇矇亮)bình minh / tia sáng đầu tiên
Ví dụ câu thực tế
今天清晨天刚蒙蒙亮他就早早起床赶往实验室准备实验,比往常整整提前了两个小时。
jīn tiān qīng chén tiān gāng mēng mēng liàng tā jiù zǎo zǎo qǐ chuáng gǎn wǎng shí yàn shì zhǔn bèi shí yàn, bǐ wǎng cháng zhěng zhěng tí qián le liǎng gè xiǎo shí.
Sáng nay, khi trời vừa rạng sáng, anh đã dậy sớm lao đến phòng thí nghiệm chuẩn bị thí nghiệm, sớm hơn thường lệ hai tiếng.
今天一大早天刚蒙蒙亮,勤劳的环卫工人们就已经身着反光马甲开始清扫街道上的落叶积雪。
jīn tiān yī dà zǎo tiān gāng mēng mēng liàng, qín láo de huán wèi gōng rén men jiù yǐ jīng shēn zhe fǎn guāng mǎ jiǎ kāi shǐ qīng sǎo jiē dào shàng de luò yè jī xuě.
Sáng nay vừa rạng sáng, các công nhân vệ sinh chăm chỉ đã mặc áo phản quang và bắt đầu dọn lá rụng và tuyết trên đường phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.