葬
(塟)Các tầng nghĩa / Phát âm
chôn
chôn cất (người chết) / mai táng
Ví dụ câu thực tế
考古学家在一处新石器时代文化遗址中,发掘出了数十处保存完好的古代合葬墓穴。
kǎo gǔ xué jiā zài yī chù xīn shí qì shí dài wén huà yí zhǐ zhōng, fā jué chū le shù shí chù bǎo cún wán hǎo de gǔ dài hé zàng mù xué.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được hàng chục ngôi mộ tập thể cổ được bảo tồn tốt tại một địa điểm văn hóa thời đồ đá mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tang lễ
chôn xác / bị chôn vùi / (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)
tổ chức lễ tang và chôn cất / đưa tiễn lần cuối / (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.)
đám tang / lễ tang
chôn cất
đám tang
nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp
nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ) / nghĩa bóng: chết đuối
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.