葬礼
(葬禮)tang lễ
Ví dụ câu thực tế
许多亲朋好友专程赶来参加这位德高望重的老教授的葬礼。
xǔ duō qīn péng hǎo yǒu zhuān chéng gǎn lái cān jiā zhè wèi dé gāo wàng zhòng de lǎo jiào shòu de zàng lǐ.
Rất nhiều người thân, bạn bè đã đặc biệt đến dự tang lễ của vị giáo sư già đáng kính này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.