获得者

(獲得者)huò dé zhě

người nhận

Ví dụ câu thực tế

本次世界人工智能创新大会特邀了多位图灵奖获得者发表高水平主旨学术演讲。

běn cì shì jiè rén gōng zhì néng chuàng xīn dà huì tè yāo le duō wèi tú líng jiǎng huò dé zhě fā biǎo gāo shuǐ píng zhǔ zhǐ xué shù yǎn jiǎng.

Hội nghị Đổi mới Trí tuệ Nhân tạo Thế giới này đã đặc biệt mời một số người đoạt Giải thưởng Turing đến đọc các bài phát biểu học thuật quan trọng cấp cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.