舍
Các tầng nghĩa / Phát âm
nơi cư trú
từ bỏ; ruồng bỏ / bố thí
biến thể cũ của 捨|舍[she3]
họ [She4]
Ví dụ câu thực tế
这件大衣太贵了,我舍不得买。
zhè jiàn dà yī tài guì le, wǒ shě bù dé mǎi.
Chiếc áo khoác này đắt quá, tôi không nỡ mua.
他为了孩子上学,真舍得花钱。
tā wèi le hái zi shàng xué, zhēn shě de huā qián.
Vì việc học của con, anh ấy thật sự sẵn lòng chi tiền.
下课后大家都回宿舍休息了。
xià kè hòu dà jiā dōu huí sù shè xiū xī le.
Sau khi tan học mọi người đều về ký túc xá nghỉ ngơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.