肥
Ví dụ câu thực tế
看那些母鸡,它们好肥啊。
kàn nà xiē mǔ jī, tā men hǎo féi a.
Nhìn xem, những con gà mẹ kia béo quá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
xà phòng
béo phì
phân bón
màu mỡ
mỡ (ví dụ: mỡ heo) / thịt mỡ / (ví von) mỏ vàng / con bò sữa
(quần áo) rộng thùng thình; lỏng / (người) mập; to béo / (y học) phì đại
mập mạp (trái cây) / đẫy đà / lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể) / béo tốt
mũm mĩm / nhiều thịt / màu mỡ
màu mỡ / xum xuê / mũm mĩm / tròn trịa
bong bóng xà phòng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.