肥沃
màu mỡ
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分肥沃,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn féi wò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất màu mỡ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
这片平原土地肥沃、水源充足,十分适合种植优质水稻。
zhè piàn píng yuán tǔ dì féi wò, shuǐ yuán chōng zú, shí fēn shì hé zhòng zhí yōu zhì shuǐ dào.
Đồng bằng này có đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào, lý tưởng cho việc trồng lúa chất lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.