聪明

(聰明)cōng ming
Âm Hán Việt:THÔNG MINH

thông minh

Ví dụ câu thực tế

那个聪明的孩子很快就算出了答案。

nà ge cōng míng de hái zi hěn kuài jiù suàn chū le dá àn.

Đứa bé thông minh đó rất nhanh đã tính ra đáp án.

弟弟不但很聪明,而且很爱学习。

dì di bù dàn hěn cōng míng, ér qiě hěn ài xué xí.

Em trai không chỉ rất thông minh mà còn rất thích học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.