聪明
(聰明)thông minh
Ví dụ câu thực tế
那个聪明的孩子很快就算出了答案。
nà ge cōng míng de hái zi hěn kuài jiù suàn chū le dá àn.
Đứa bé thông minh đó rất nhanh đã tính ra đáp án.
弟弟不但很聪明,而且很爱学习。
dì di bù dàn hěn cōng míng, ér qiě hěn ài xué xí.
Em trai không chỉ rất thông minh mà còn rất thích học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trí tuệ và khả năng
sáng dạ; thông minh; lanh lợi
quá thông minh; khôn quá hóa dại
(thành ngữ) người thông minh có thể trở thành nạn nhân của chính mình; khôn quá hóa dại; quá thông minh lại thành ra hại
cực kỳ thông minh; xuất chúng
(thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo
xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.