聋
(聾)Ví dụ câu thực tế
长期处于高分贝噪音的工厂车间工作,如果不佩戴耳塞很容易导致耳聋。
cháng qī chǔ yú gāo fēn bèi zào yīn de gōng chǎng chē jiān gōng zuò, rú guǒ bù pèi dài ěr sāi hěn róng yì dǎo zhì ěr lóng.
Làm việc trong nhà máy có tiếng ồn decibel cao trong thời gian dài dễ dẫn đến điếc nếu không đeo nút tai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.