耍
Các tầng nghĩa / Phát âm
chơi đùa / sử dụng / phô diễn (làm màu, v.v.) / thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
chơi
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真耍各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shuǎ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
遇到突发紧急情况时要沉着理智想办法化解,千万不要意气用事乱耍小孩子脾气。
yù dào tū fā jǐn jí qíng kuàng shí yào chén zhuó lǐ zhì xiǎng bàn fǎ huà jiě, qiān wàn bú yào yì qì yòng shì luàn shuǎ xiǎo hái zi pí qì.
Khi gặp tình huống khẩn cấp, bạn nên bình tĩnh và lý trí tìm cách giải quyết, đừng bao giờ hành động bốc đồng, hành động như một đứa trẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hành động vô liêm sỉ
giở trò với ai đó
dùng mánh khóe / hành động một cách láu cá / cố gắng trốn tránh (công việc, trách nhiệm)
chơi đùa / trao đổi / dùng đến / đùa giỡn
bắt khỉ diễn trò / làm trò khỉ / chọc ghẹo ai đó / trêu chọc
nói năng lưu loát / nói cho lớn / chỉ nói mà không làm
(khẩu ngữ) ba hoa / chuyện phiếm và đùa cợt linh tinh / lắm mồm / nói năng liến thoắng
(Đài Loan) (tiếng lóng) giết thời gian thư thả / đi chơi / la cà
chơi đùa ầm ĩ / đùa giỡn / quậy phá
khoe khoang / diễn trò cho người khác vui
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.