考古

kǎo gǔ
Âm Hán Việt:KHẢO CỔ

Khảo cổ học

Ví dụ câu thực tế

考古学家在这里发现了古代的墓。

kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ dài de mù.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một ngôi mộ cổ ở đây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.