考古学家

(考古學家)kǎo gǔ xué jiā

nhà khảo cổ học

Ví dụ câu thực tế

考古学家在这里发现了古代的墓。

kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ dài de mù.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một ngôi mộ cổ ở đây.

考古学家根据出土陶器的独特纹饰风格,推测该古代遗址的年代距今约有五千年。

kǎo gǔ xué jiā gēn jù chū tǔ táo qì de dú tè wén shì fēng gé, tuī cè gāi gǔ dài yí zhǐ de nián dài jù jīn yuē yǒu wǔ qiān nián.

Dựa trên phong cách trang trí độc đáo của đồ gốm được khai quật, các nhà khảo cổ ước tính rằng địa điểm cổ này có niên đại khoảng 5.000 năm.

考古学家在一处新石器时代文化遗址中,发掘出了数十处保存完好的古代合葬墓穴。

kǎo gǔ xué jiā zài yī chù xīn shí qì shí dài wén huà yí zhǐ zhōng, fā jué chū le shù shí chù bǎo cún wán hǎo de gǔ dài hé zàng mù xué.

Các nhà khảo cổ đã khai quật được hàng chục ngôi mộ tập thể cổ được bảo tồn tốt tại một địa điểm văn hóa thời đồ đá mới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.