翼
Các tầng nghĩa / Phát âm
cánh / khu vực xung quanh hồng tâm / hỗ trợ / một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc / biến thể cũ của 翌
cánh
Ví dụ câu thực tế
鸟儿张开双翼飞向天空。
niǎo ér zhāng kāi shuāng yì fēi xiàng tiān kōng.
Chim dang rộng đôi cánh bay lên bầu trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.