美术

(美術)měi shù
Âm Hán Việt:MỸ THUẬT

mỹ thuật

Ví dụ câu thực tế

妹妹很喜欢美术,她以后想成为画家。

mèi mèi hěn xǐ huān měi shù, tā yǐ hòu xiǎng chéng wéi huà jiā.

Em gái rất thích mỹ thuật, cô ấy muốn sau này trở thành họa sĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.