美术馆
(美術館)phòng trưng bày nghệ thuật
Ví dụ câu thực tế
美术馆正在举办为期一个月的著名油画大师个人画展,吸引了成千上万的艺术爱好者前来参观。
měi shù guǎn zhèng zài jǔ bàn wéi qī yí gè yuè de zhù míng yóu huà dà shī gè rén huà zhǎn, xī yǐn le chéng qiān shàng wàn de yì shù ài hào zhě qián lái cān guān.
Bảo tàng nghệ thuật đang tổ chức triển lãm cá nhân kéo dài một tháng của các bậc thầy tranh sơn dầu nổi tiếng, thu hút hàng nghìn người yêu nghệ thuật đến tham quan.
美术馆中央悬挂着达芬奇绘制的蒙娜丽莎传世肖像,其神秘迷人的微笑令观者沉醉。
měi shù guǎn zhōng yāng xuán guà zhe dá fēn qí huì zhì de méng nà lì shā chuán shì xiào xiàng, qí shén mì mí rén de wēi xiào lìng guān zhě chén zuì.
Ở trung tâm phòng trưng bày nghệ thuật treo bức chân dung Mona Lisa do Leonardo da Vinci vẽ, người có nụ cười bí ẩn và quyến rũ khiến người xem say mê.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.