置
thiết lập
Ví dụ câu thực tế
面对任何外来风险挑战,我们都要置国家安全和人民根本利益于首要位置。
miàn duì rèn hé wài lái fēng xiǎn tiǎo zhàn, wǒ men dōu yào zhì guó jiā ān quán hé rén mín gēn běn lì yì yú shǒu yào wèi zhì.
Trước mọi rủi ro, thách thức từ bên ngoài, chúng ta phải đặt an ninh quốc gia và lợi ích cơ bản của nhân dân lên hàng đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đặt vào; để vào (một vị trí)
đặt mình / lưu lại
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định) / (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
hoán vị / phép hoán vị (toán học) / thay chỗ / sự thay chỗ / thay thế / sự thay thế
không đếm xỉa tới (thành ngữ) / phớt lờ / bỏ qua một bên
mua sắm / mua
không tham gia; đứng ngoài cuộc
bình luận / phát biểu
mua bất động sản
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.