缠
(纏)làm rối
Ví dụ câu thực tế
调皮的小孙子一放学就喜欢缠着爷爷讲孙悟空大闹天宫的神话故事。
tiáo pí de xiǎo sūn zi yī fàng xué jiù xǐ huān chán zhe yé yé jiǎng sūn wù kōng dà nào tiān gōng de shén huà gù shì.
Cậu cháu trai nghịch ngợm thích quấy rầy ông nội kể câu chuyện thần thoại về việc Tôn Ngộ Không gây náo loạn Thiên Cung ngay khi tan học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Quấn, quấn bện
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
xúc động (cảm xúc) / kéo dài (bệnh tật)
băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi / thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm
quấn quanh / ngoằn ngoèo (của đường hay sông)
quấn quanh / thắt nút / rối vào nhau
làm phiền / quấy rầy / quấy nhiễu
rắc rối / khó xử lý
quấy rối / làm phiền
bó chân
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.