给
(給)Các tầng nghĩa / Phát âm
cho
cung cấp / cấp
Ví dụ câu thực tế
请给我一杯水。
qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
请把这本书给他。
qǐng bǎ zhè běn shū gěi tā.
Xin hãy đưa cuốn sách này cho anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dành cho, ban cho, trao cho
lương thực; nhu yếu phẩm; thực phẩm / (văn học) hỗ trợ; cung cấp; chăm sóc
cung cấp nước / cung cấp nước cấp
nêu ra trước / cài đặt sẵn / cho trước
nể mặt hoặc khen ngợi công khai
cho / ban cho
chi trả / thanh toán
(coll.) to show respect; to give face (esp. in public to avoid embarrassment); (often sarcastic) to treat with basic courtesy (implying the recipient is undeserving)
(tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]
ngầu / đỉnh / tuyệt vời / ấn tượng / nỗ lực thêm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.