绑
(綁)Ví dụ câu thực tế
登山队员用牢固的安全绳将彼此紧紧绑在一起,共同抵御滑坠风险。
dēng shān duì yuán yòng láo gù de ān quán shéng jiāng bǐ cǐ jǐn jǐn bǎng zài yì qǐ, gòng tóng dǐ yù huá zhuì fēng xiǎn.
Những người leo núi buộc chặt nhau bằng dây an toàn chắc chắn để cùng nhau chống lại nguy cơ trượt ngã.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bắt cóc
kẻ bắt cóc
băng gạc / xà cạp
bắt cóc (đòi tiền chuộc)
vải cuốn chân / xà cạp / bịt ống chân / legging
(Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)
(từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)
trói / buộc / cột / trói lại (BDSM)
buộc / băng bó / (tin học) ràng buộc
thông thầu / thông đồng đấu thầu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.