绑架

(綁架)bǎng jià
Âm Hán Việt:BẢNG GIÁ

bắt cóc

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真绑架各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎng jià gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

警方经过连夜侦查,成功解救了被犯罪分子绑架的人质。

jǐng fāng jīng guò lián yè zhēn chá, chéng gōng jiě jiù le bèi fàn zuì fèn zǐ bǎng jià de rén zhì.

Sau một đêm điều tra, cảnh sát đã giải cứu thành công con tin bị bọn tội phạm bắt cóc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.