经济学
(經濟學)kinh tế học (như một lĩnh vực nghiên cứu)
Ví dụ câu thực tế
这位著名经济学家在演讲中深刻阐述了当前世界经济格局的发展趋势。
zhè wèi zhù míng jīng jì xué jiā zài yǎn jiǎng zhōng shēn kè chǎn shù liǎo dàng qián shì jiè jīng jì gé jú de fā zhǎn qū shì.
Trong bài phát biểu của mình, nhà kinh tế học nổi tiếng đã trình bày sâu sắc về xu hướng phát triển của mô hình kinh tế thế giới hiện nay.
在本次学术研讨会上,这位资深经济学家就宏观经济走势发表了独到深刻的见解。
zài běn cì xué shù yán tǎo huì shàng, zhè wèi zī shēn jīng jì xué jiā jiù hóng guān jīng jì zǒu shì fā biǎo le dú dào shēn kè de jiàn jiě.
Tại hội thảo học thuật này, chuyên gia kinh tế cấp cao đã bày tỏ những hiểu biết sâu sắc và độc đáo về các xu hướng kinh tế vĩ mô.
经济学者在电视直播节目中深入解读了最新公布的一揽子宏观调控政策。
jīng jì xué zhě zài diàn shì zhí bō jié mù zhōng shēn rù jiě dú le zuì xīn gōng bù de yī lǎn zi hóng guān tiáo kòng zhèng cè.
Các nhà kinh tế đã đưa ra những diễn giải sâu sắc về gói chính sách kiểm soát kinh tế vĩ mô mới nhất trong một chương trình truyền hình trực tiếp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.