经济学者

(經濟學者)jīng jì xué zhě

nhà kinh tế học

Ví dụ câu thực tế

经济学者在电视直播节目中深入解读了最新公布的一揽子宏观调控政策。

jīng jì xué zhě zài diàn shì zhí bō jié mù zhōng shēn rù jiě dú le zuì xīn gōng bù de yī lǎn zi hóng guān tiáo kòng zhèng cè.

Các nhà kinh tế đã đưa ra những diễn giải sâu sắc về gói chính sách kiểm soát kinh tế vĩ mô mới nhất trong một chương trình truyền hình trực tiếp.

这位知名经济学者每周都会在主流财经报纸上发表深度专栏文章。

zhè wèi zhī míng jīng jì xué zhě měi zhōu dū huì zài zhǔ liú cái jīng bào zhǐ shàng fā biǎo shēn dù zhuān lán wén zhāng.

Nhà kinh tế học nổi tiếng viết chuyên mục hàng tuần chuyên sâu trên các tờ báo tài chính hàng đầu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.