紫
màu tím
Ví dụ câu thực tế
妹妹今天穿了一条漂亮的紫色裙子。
mèi mèi jīn tiān chuān le yī tiáo piào liàng de zǐ sè qún zi.
Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu tím rất xinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
màu tím / màu violet (màu sắc)
cây tử đằng
tia tử ngoại
màu đỏ tím / màu cẩm quỳ / màu mận chín / màu rượu vang đỏ
(thực vật) hoa phi yến; gillyflower (Matthiola incana) / (thực vật) hoa violet
tia cực tím
rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
cây tía tô / Perilla frutescens
ánh sáng tử ngoại
thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.