紫外
tia cực tím
Ví dụ câu thực tế
经过国家重大科技基础设施研发团队历时五年的顽强拼搏,长期制约我国极紫外光刻机核心光源技术瓶颈终于被成功破解。
jīng guò guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī yán fā tuán duì lì shí wǔ nián de wán qiáng pīn bó, cháng qī zhì yuē wǒ guó jí zǐ wài guāng kè jī hé xīn guāng yuán jì shù píng jǐng zhōng yú bèi chéng gōng pò jiě.
Sau 5 năm nỗ lực bền bỉ của nhóm nghiên cứu và phát triển cơ sở hạ tầng khoa học và công nghệ lớn của quốc gia, nút thắt về công nghệ nguồn sáng cốt lõi vốn hạn chế từ lâu các máy in thạch bản cực tím của nước tôi cuối cùng đã được giải quyết thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.