紧密
(緊密)chặt chẽ, khăng khít, mật thiết
Ví dụ câu thực tế
两家公司保持着非常紧密的合作关系。
liǎng jiā gōng sī bǎo chí zhe fēi cháng jǐn mì de hé zuò guān xì.
Hai công ty duy trì mối quan hệ hợp tác rất chặt chẽ.
这条裤子太紧了,穿着不舒服。
zhè tiáo kù zi tài jǐn le, chuān zhe bù shū fú.
Cái quần này chật quá, mặc vào không thoải mái chút nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.