系
(係)Các tầng nghĩa / Phát âm
hệ thống, khoa, hệ
buộc, thắt; hệ thống
kết nối / bắt giữ / lo lắng
hệ thống / khoa / ban
Ví dụ câu thực tế
我是河内大学中文系的学生。
wǒ shì hé nèi dà xué zhōng wén xì de xué shēng.
Tôi là sinh viên khoa Tiếng Trung của Đại học Hà Nội.
你会系领带吗?
nǐ huì xì lǐng dài ma?
Bạn có biết cách thắt cà vạt không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.