筑
Các tầng nghĩa / Phát âm
xây dựng
xây / dựng / đầm / đập / phát âm ở Đài Loan: [zhu2]
đàn năm dây / phiên âm Đài Loan [zhu2]
Ví dụ câu thực tế
面对即将漫顶溃决的特大浑浊山洪险情,抗洪抢险突击队员们跳入激流手拉手肩并肩,合力在大堤决口处筑起了一道坚固的人肉沙袋防线。
miàn duì jí jiāng màn dǐng kuì jué de tè dà hún zhuó shān hóng xiǎn qíng, kàng hóng qiǎng xiǎn tū jī duì yuán men tiào rù jī liú shǒu lā shǒu jiān bìng jiān, hé lì zài dà dī jué kǒu chù zhù qǐ le yī dào jiān gù de rén ròu shā dài fáng xiàn.
Trước nguy cơ lũ quét đục lớn sắp tràn đê, lực lượng cứu hộ lũ lụt đã tay trong tay nhảy xuống dòng nước và cùng nhau đắp một hàng bao cát chắc chắn của người ở nơi vỡ đê.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
làm tổ; xây tổ
to fortify; to strengthen; to firmly establish (safeguards, foundations or other abstract things)
công sự
nghĩa đen: hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết phải làm gì / không có manh mối
Tsukuba, thành phố đại học ở tỉnh Ibaraki 茨城縣|茨城县[Ci2 cheng2 xian4], phía đông bắc Tokyo, Nhật Bản
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.