筑牢
(築牢)to fortify; to strengthen; to firmly establish (safeguards, foundations or other abstract things)
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
面对百年一遇的突发特大山洪滑坡灾害,全县党政军民齐心协力、众志成城,在滔滔洪水中迅速筑牢了生命救援的安全堤坝。
miàn duì bǎi nián yī yù de tū fā tè dà shān hóng huá pō zāi hài, quán xiàn dǎng zhèng jūn mín qí xīn xié lì, zhòng zhì chéng chéng, zài tāo tāo hóng shuǐ zhōng xùn sù zhù láo le shēng mìng jiù yuán de ān quán dī bà.
Trước thảm họa lũ quét, lở đất xảy ra đột ngột, khốc liệt hơn thế kỷ mới có một lần, đảng bộ, chính quyền, quân đội và nhân dân trong huyện đã chung sức, đoàn kết nhanh chóng xây dựng đập an toàn cứu hộ trong lũ xối xả.
沿黄河九省区坚决落实黄河流域生态保护和高质量发展重大战略部署,牢固树立绿水青山就是金山银山理念,合力筑牢国家北方生态安全屏障。
yán huáng hé jiǔ shěng qū jiān jué luò shí huáng hé liú yù shēng tài bǎo hù hé gāo zhì liàng fā zhǎn zhòng dà zhàn lüè bù shǔ, láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān lǐ niàn, hé lì zhù láo guó jiā běi fāng shēng tài ān quán píng zhàng.
Chín tỉnh và khu vực dọc theo sông Hoàng Hà kiên quyết thực hiện triển khai chiến lược lớn về bảo vệ sinh thái và phát triển chất lượng cao ở lưu vực sông Hoàng Hà, thiết lập vững chắc quan điểm rằng nước trong vắt và những ngọn núi tươi tốt là tài sản vô giá, đồng thời cùng nhau xây dựng một hàng rào an ninh sinh thái vững chắc ở phía bắc đất nước.
近年来国家连续平稳上调企业离退休职工的基本养老金与退休金标准,切实筑牢了亿万老年人安享幸福祥和晚年的民生保障线。
jìn nián lái guó jiā lián xù píng wěn shàng diào qǐ yè lí tuì xiū zhí gōng de jī běn yǎng lǎo jīn yǔ tuì xiū jīn biāo zhǔn, qiè shí zhù láo le yì wàn lǎo nián rén ān xiǎng xìng fú xiáng hé wǎn nián de mín shēng bǎo zhàng xiàn.
Trong những năm gần đây, nước này đã liên tục và đều đặn nâng cao tiêu chuẩn lương hưu và trợ cấp hưu trí cơ bản cho người lao động doanh nghiệp đã nghỉ hưu, thiết lập hiệu quả tuyến an sinh sinh kế cho hàng trăm triệu người cao tuổi được hưởng tuổi già hạnh phúc, bình yên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.