第二

dì èr

thứ hai / số hai / kế tiếp / phụ

Ví dụ câu thực tế

我更倾向于采纳第二个方案。

wǒ gèng qīng xiàng yú cǎi nà dì èr gè fāng àn.

Tôi nghiêng về phương án thứ hai hơn.

这部电影的票到第二天早晨就卖完了。

zhè bù diàn yǐng de piào dào dì èr tiān zǎo chén jiù mài wán le.

Vé của bộ phim này sáng sớm ngày thứ hai đã bán hết rồi.

年第二季度的销售收入非常出色。

nián dì èr jì dù de xiāo shòu shōu rù fēi cháng chū sè.

Thu nhập từ mảng tiêu dùng của quý 2 năm 2020 cực kỳ khởi sắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

第二 [dì èr] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK