第二天
ngày hôm sau / hôm sau
Ví dụ câu thực tế
这部电影的票到第二天早晨就卖完了。
zhè bù diàn yǐng de piào dào dì èr tiān zǎo chén jiù mài wán le.
Vé của bộ phim này sáng sớm ngày thứ hai đã bán hết rồi.
张老师每天晚上都会在书房里认真备课,精心设计第二天每一堂课的教学课件。
zhāng lǎo shī měi tiān wǎn shàng dū huì zài shū fáng lǐ rèn zhēn bèi kè, jīng xīn shè jì dì èr tiān měi yī táng kè de jiào xué kè jiàn.
Cô Zhang chuẩn bị bài học cẩn thận mỗi tối trong phòng học và cẩn thận thiết kế giáo trình giảng dạy cho mỗi lớp vào ngày hôm sau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.