竟
thực ra; bất ngờ
Ví dụ câu thực tế
没想到分别数十年的老同学,竟会在千里之外的异国机场偶遇。
méi xiǎng dào fēn bié shù shí nián de lǎo tóng xué, jìng huì zài qiān lǐ zhī wài de yì guó jī chǎng ǒu yù.
Không ngờ, những người bạn học cũ xa cách hàng chục năm lại tình cờ gặp nhau tại một sân bay ở nước ngoài cách đó hàng nghìn km.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.