竟然
vậy mà, lại
Ví dụ câu thực tế
我没想到他竟然会这样做。
wǒ méi xiǎng dào tā jìng rán huì zhè yàng zuò.
Tôi không ngờ tới anh ấy lại làm như vậy.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
tā men jìng rán zhǐ yòng le yī zhōu jiù wán chéng le rèn wù.
Họ chỉ mất một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.